Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp

Thông tin

Lĩnh vực

Đầu tư tại Việt Nam

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

UBND tỉnh Bình Định

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC

Trung tâm XTĐT - Sở Kế hoach và Đầu tư

 

Cơ quan phối hợp (nếu có):

 

Cách thức thực hiện

Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện

Tổ chức

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí

Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí:
100.000đ
 Quyết định 01/QĐ-UB ngày 07/01/2008 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành sử đổi bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh
 
 
 

Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

Các bước:

Tên bước

Mô tả bước

Bước 1:

Nhà đầu tư chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định

Bước 2:

Nhà đầu tư hoặc người đại diện (có giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền) nộp hồ sơ tại bộ phận 1 cửa, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - số 35 Lê Lợi, Quy Nhơn, Điện thoại: 056.3818889.
Công chức tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a. Nếu hồ sơ phù hợp lệ thì trao giấy biên nhận cho doanh nghiệp.
b. Nếu hồ sơ chưa phù hợp thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn nhà đầu tư kê khai lại.

Bước 3:

  Trong thời hạn 36 ngày, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư (XTĐT) trả kết quả cho nhà đầu tư.

Bước 4:

 

Hồ sơ

 STT

Thành phần hồ sơ

1

- Bản đăng ký/đề nghị cấp GCNĐT theo mẫu:- Trường hợp không gắn với thành lập DN hoặc Chi nhánh: Phụ lục I-1;

2

  - Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác; bản sao Quyết định thành lập/Giấy CNĐKKD/hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức;
3   - Văn bản uỷ quyền kèm bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện;
4   - Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm), trừ dự án đầu tư trong nước;
5   - Một trong các tài liệu liên quan đến sử dụng đất (đối với các dự án có sử dụng đất) như: Văn bản chấp thuận địa điểm hoặc chấp thuận chủ trương cho thuê đất của UBND tỉnh hoặc Cơ quan quản lý cụm, điểm công nghiệp, Hợp đồng thuê đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
6   - Hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh);
7 - Văn bản xác nhận vốn pháp định (đối với ngành nghề pháp luật quy định phải có vốn pháp định);
8 - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề (đối với trường hợp kinh doanh ngành, nghề pháp luật quy định phải có chứng chỉ hành nghề);
9 - Giải trình kinh tế - kỹ thuật;
10 Hợp đồng liên doanh (nếu liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài);
11 Dự thảo Điều lệ doanh nghiệp;
12 Danh sách thành viên (đối với Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên), danh sách thành viên sáng lập (đối với Công ty hợp danh), danh sách cổ đông sáng lập (đối với Công ty CP);
13 Văn bản thoả thuận hoặc hợp đồng hợp lệ có liên quan đến địa điểm đặt trụ sở của doanh nghiệp.
14  
15  

Số bộ hồ sơ                 08 bộ, trong đó có ít nhất 01 bộ gốc.

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

Bản đăng ký/đề nghị cấp GCNĐT theo mẫu:- Trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp: Phụ lục I-3

 Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.
Danh sách thành viên (đối với Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên)

  Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.

 Danh sách thành viên sáng lập (đối với Công ty hợp danh)

  Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.

 Danh sách cổ đông sáng lập (đối với Công ty CP);   Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.

Yêu cầu

 STT

Nội dung

Văn bản qui định

1

Không

 
     


   Thời tiết