Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 226 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Lĩnh vực
1 Bán doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
2 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng) Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã
3 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (Khi mất) Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã
4 Chia công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
5 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
6 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
7 Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
8 Chuyển đổi doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài
9 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
10 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
11 Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
12 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
13 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
14 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
15 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
16 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
17 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
18 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
19 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
20 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
21 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
22 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
23 Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
24 Hợp nhất các công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
25 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
26 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
27 Sáp nhập các công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
28 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
29 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
30 Tách công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
31 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
32 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
33 Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
34 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
35 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
36 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
37 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
38 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
39 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
40 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
41 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước tại tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
42 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước tại tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
43 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước tại tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
44 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước tại tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
45 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước tại tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
46 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
47 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
48 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
49 Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)(từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
50 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
51 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
52 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên(chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
53 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
54 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
55 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
56 Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
57 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
58 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
59 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
60 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
61 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
62 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
63 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
64 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
65 Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Đầu tư tại Việt Nam
66 Chấp thuận đề xuất dự án BOT, BTO, BT của nhà đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
67 Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên Đầu tư tại Việt Nam
68 Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành Công ty cổ phần Đầu tư tại Việt Nam
69 Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có từ 2 chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên Đầu tư tại Việt Nam
70 Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
71 Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
72 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Đầu tư tại Việt Nam
73 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
74 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
75 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt Nam
76 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
77 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
78 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt Nam
79 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
80 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
81 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt Nam
82 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
83 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
84 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
85 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Đầu tư tại Việt Nam
86 Thanh lý dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
87 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, VPĐD của doanh nghiệp FDI Đầu tư tại Việt Nam
88 Thay đổi nội dung hoạt động chi nhánh, VPĐD của doanh nghiệp FDI Đầu tư tại Việt Nam
89 Đăng ký hoạt động chi nhánh, VPĐD của doanh nghiệp FDI Đầu tư tại Việt Nam
90 Đăng ký lại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
91 Đăng ký lại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư (trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn) Đầu tư tại Việt Nam
92 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
93 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập chi nhánh (vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). Đầu tư tại Việt Nam
94 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập doanh nghiệp (vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
95 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (dưới 300 tỷ đồng và có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư) Đầu tư tại Việt Nam
96 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập chi nhánh (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
97 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập doanh nghiệp (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
98 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
99 Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
100 Đăng ký đổi Giấy Chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
101 Thẩm định Hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn Đấu thầu
102 Thẩm định Hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa Đấu thầu
103 Thẩm định Hồ sơ mời thầu xây lắp Đấu thầu
104 Thẩm định Hồ sơ mời thầu xây lắp quy mô nhỏ Đấu thầu
105 Thẩm định Kế hoạch đấu thầu Đấu thầu
106 Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu Đấu thầu
107 Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch đấu thầu công trình (đối với công trình, dự án ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình) Đấu thầu
108 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng) Thành lập và hoạt động hợp tác xã
109 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Khi mất) Thành lập và hoạt động hợp tác xã
110 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
111 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
112 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính) Thành lập và hoạt động hợp tác xã
113 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động hợp tác xã
114 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã sáp nhập Thành lập và hoạt động hợp tác xã
115 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động hợp tác xã
116 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách Thành lập và hoạt động hợp tác xã
117 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
118 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
119 Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
120 Đăng ký thay đổi danh sách Ban Quản trị hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
121 Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
122 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
123 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
124 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác Thành lập và hoạt động hợp tác xã
125 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh Thành lập và hoạt động hợp tác xã
126 Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của Hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
127 Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi Thành lập và hoạt động hợp tác xã
128 Đăng ký đổi tên hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
129 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã Thành lập và hoạt động hợp tác xã
130 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) Thành lập và hoạt động hợp tác xã
131 Đề nghị cơ quan ĐKKD giám sát việc triệu tập và họp Đại hội dồng cổ đông đối với công ty cổ phần Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
132 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
133 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
134 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
135 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
136 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
137 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
138 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
139 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do mất, cháy…đối với văn phòng đại diện Thành lập và phát triển doanh nghiệp
140 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do mất, cháy…đối với chi nhánh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
141 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
142 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
143 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
144 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
145 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
146 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
147 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi địa bàn tỉnh đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
148 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
149 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
150 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
151 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
152 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
153 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
154 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Trường hợp tiếp nhận thành viên mới Thành lập và phát triển doanh nghiệp
155 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế Thành lập và phát triển doanh nghiệp
156 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Trường hợp có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn Thành lập và phát triển doanh nghiệp
157 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp Thành lập và phát triển doanh nghiệp
158 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
159 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
160 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
161 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
162 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
163 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
164 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
165 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
166 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
167 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
168 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
169 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh (CN), Văn phòng đại diện (VPĐD), địa điểm kinh doanh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
170 Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí Thành lập và phát triển doanh nghiệp
171 Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
172 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
173 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
174 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
175 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
176 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
177 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
178 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
179 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
180 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
181 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
182 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh triển
183 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
184 Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
185 Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
186 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
187 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
188 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
189 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
190 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
191 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
192 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
193 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
194 Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
195 Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
196 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
197 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
198 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
199 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
200 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
201 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
202 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
203 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
204 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
205 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
206 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
207 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
208 Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí Thành lập và phát triển doanh nghiệp
209 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí Thành lập và phát triển doanh nghiệp
210 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
211 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
212 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
213 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
214 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
215 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
216 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
217 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí Thành lập và phát triển doanh nghiệp
218 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
219 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
220 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) Thành lập và phát triển doanh nghiệp
221 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và phát triển doanh nghiệp
222 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước Thành lập và phát triển doanh nghiệp
223 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh Thành lập và phát triển doanh nghiệp
224 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần Thành lập và phát triển doanh nghiệp
225 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí Thành lập và phát triển doanh nghiệp
226 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập và phát triển doanh nghiệp
   Thời tiết