Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 202 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Lĩnh vực
1 Bán doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
2 Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
3 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
4 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
5 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
6 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
7 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
8 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
9 Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Trường hợp dự án vi phạm tiến độ thực hiện) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
10 Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư tự nguyện chấm dứt hoạt động dự án) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
11 Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư. (Trường hợp chủ đầu tư vi phạm pháp luật theo bản án, quyết định của Tòa án, Trọng tài) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
12 Chấp thuận chủ trương đầu tư Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
13 Chia công ty cổ phần (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
14 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
15 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
16 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
17 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
18 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
19 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
20 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
21 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
22 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
23 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
24 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
25 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
26 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
27 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty hợp danh (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
28 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
29 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
30 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)) (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
31 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
32 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
33 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
34 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
35 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
36 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)(trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
37 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
38 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
39 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
40 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
41 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
42 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
43 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
44 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
45 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
46 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
47 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
48 Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
49 Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
50 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
51 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
52 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
53 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)(trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
54 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)(trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
55 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
56 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
57 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
58 Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
59 Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
60 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
61 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
62 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
63 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
64 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
65 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
66 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
67 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
68 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
69 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
70 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh (CN), Văn phòng đại diện (VPĐD), địa điểm kinh doanh (Doanh nghiệp trong Khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
71 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty cổ phần (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
72 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
73 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
74 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
75 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
76 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
77 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
78 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
79 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế): Trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
80 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế): Trường hợp có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
81 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế): Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
82 Báo cáo danh sách trích ngang đối với người nước ngoài làm việc tại VN không phải cấp giấy phép lao động Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
83 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế): Trường hợp tiếp nhận thành viên mới Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
84 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh trong Khu KT Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
85 Cấp Giấp phép lao động cho người nước ngoài di chuyển nội bộ Doanh nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
86 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
87 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
88 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
89 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
90 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
91 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp đã có địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi Khu kinh tế Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
92 Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài di chuyển nội bộ doanh nghiệp. Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
93 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do mất, cháy…đối với chi nhánh, văn phòng đại diện (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
94 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
95 Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức hợp đồng Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
96 Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức hợp đồng. Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
97 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
98 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty cổ phần (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
99 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty hợp danh (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
100 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
101 Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài thực hiện các loại hợp đồng kinh tế thương mại. Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
102 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
103 Đề nghị cơ quan ĐKKD giám sát việc triệu tập và họp Đại hội dồng cổ đông đối với công ty cổ phần (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
104 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
105 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
106 Cấp giấy phép lao động cho người nước ngòai thực hiện các loại hợp đồng kinh tế, thương mại( Không phải hợp đồng lao động) Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
107 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
108 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
109 Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
110 Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài đại diện tổ chức phi chính phủ làm việc tại Việt Nam. Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
111 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
112 Cấp lại Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
113 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
114 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
115 Gia hạn Giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
116 Thông báo về người nước ngoài đến làm việc Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
117 Công nhận Nội quy lao động Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động, tiền lương, tiền công
118 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
119 Đăng ký nội quy lao động Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động, tiền lương, tiền công
120 Thông báo công nhận Nội quy lao động Lao động, tiền lương, tiền công
121 Tách công ty cổ phần (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
122 Tiếp nhận đăng ký, đăng ký lại thang lương, bảng lương của doanh nghiệp ngòai nhà nước Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động, tiền lương, tiền công
123 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
124 Cấp Giấy chứng nhận Xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D. Công Thương mại quốc tế
125 Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trong khu kinh tế) Công Thương mại quốc tế
126 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (trong Khu KT) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
127 Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, rách, tiêu huỷ) Công Thương mại quốc tế
128 Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
129 Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài) Công Thương mại quốc tế
130 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
131 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
132 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
133 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
134 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
135 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân (trong khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
136 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
137 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
138 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
139 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)(trong Khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
140 Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) (từ tỉnh, thành phố khác chuyển đến khu kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
141 Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ phần (trong khu Kinh tế) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
142 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (dưới 300 tỷ đồng và có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư) Đầu tư tại Việt Nam
143 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập chi nhánh (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
144 Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp VPĐD đã được thành lập trước ngày Nghị định 72/2006/NĐ-CP của Chính Phủ có hiệu lực) Công Thương mại quốc tế
145 Điều chỉnh, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trong khu kinh tế).(Áp dụng cho các trường hợp thay đổi người đứng đầu, thay đổi địa điểm đặt trụ sở, thay đổi tên gọi hoặc họat động của VPĐD) Công Thương mại quốc tế
146 Gia hạn Giấy phép Thành lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài Công Thương mại quốc tế
147 Gia hạn đồng thời điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng Đại diện của thương nhân nước ngoài Công Thương mại quốc tế
148 Thông báo khi người nước ngòai đến chào bán dịch vụ. Lao động - Thương binh và Xã hội Lao động ngoài nước
149 Xác nhận đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường Tài nguyên và Môi trường Môi trường
150 Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) Tài nguyên và Môi trường Môi trường
151 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập doanh nghiệp (dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) Đầu tư tại Việt Nam
152 Thuê đất trong Khu kinh tế đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Tài nguyên và Môi trường Đất đai
153 Thuê đất trong Khu kinh tế đối với hộ gia đình, cá nhân Tài nguyên và Môi trường Đất đai
154 Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
155 Giao lại đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong Khu kinh tế đối với hộ gia đình, cá nhân. Tài nguyên và Môi trường Đất đai
156 Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
157 Giao lại đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài nguyên và Môi trường Đất đai
158 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Đầu tư tại Việt Nam
159 Gia hạn sử dụng đất trong Khu kinh tế đối với hộ gia đình, cá nhân Tài nguyên và Môi trường Đất đai
160 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
161 Thẩm định thiết kế cơ sở và thiết kế BVTC-DT các dự án nhóm B, C. Xây dựng
162 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
163 Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết Xây dựng Quy hoạch xây dựng
164 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt Nam
165 Cấp giấy phép xây dựng tạm. Xây dựng
166 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
167 Cấp Giấy phép xây dựng công trình Xây dựng Quy hoạch xây dựng
168 Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng Xây dựng Quy hoạch xây dựng
169 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
170 Công chứng văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế Tư pháp Bổ trợ tư pháp
171 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
172 Công chứng văn bản phân chia tài sản thừa kế Tư pháp Bổ trợ tư pháp
173 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
174 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Đầu tư tại Việt Nam
175 Công chứng văn bản nhận tài sản thừa kế Tư pháp Bổ trợ tư pháp
176 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt Nam
177 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh Đầu tư tại Việt Nam
178 Công chứng hợp đồng ủy quyền Tư pháp Bổ trợ tư pháp
179 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt Nam
180 Công chứng hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
181 Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
182 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
183 Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
184 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Đầu tư tại Việt Nam
185 Công chứng hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư Tư pháp Bổ trợ tư pháp
186 Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
187 Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
188 Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Công chứng
189 Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
190 Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Công chứng
191 Công chứng hợp đồng thế chấp căn hộ nhà chung cư Tư pháp Bổ trợ tư pháp
192 Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân: Công chứng
193 Công chứng hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
194 Công chứng hợp đồng góp vốn bằng bằng căn hộ nhà chung cư Công chứng
195 Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
196 Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất Công chứng
197 Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
198 Công chứng hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư Tư pháp Bổ trợ tư pháp
199 Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền vối đất Công chứng
200 Công chứng hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền đất Công chứng
201 Công chứng hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất Tư pháp Bổ trợ tư pháp
202 Công chứng hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư Công chứng
   Thời tiết