Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 120 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Lĩnh vực
1 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Đất đai
2 Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tổ chức, công dân phát hiện cấp tỉnh đã cấp trái pháp luật. Đất đai
3 Cấp giấy chứng nhận QSD đất cho Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngòai, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu dự án có dử dụng đất. Đất đai
4 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao lại đất, thuê đất trong khu kinh tế. Đất đai
5 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Tổ chức là pháp nhân mới được hình thành thông qua việc chia tách hoặc sáp nhập được nhận quyền sử dụng đất từ các tổ chức là pháp nhân bị chia tách hoặc sáp nhập. Đất đai
6 Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
7 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức thuê lại đất trong khu Công nghiệp Đất đai
8 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất. Đất đai
9 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích an ninh, quốc phòng Đất đai
10 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp thửa đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
11 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
12 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất mới cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
13 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại. Đất đai
14 Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
15 Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
16 Chấp thuận địa điểm Đất đai
17 Cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
18 Cho tổ chức kinh tế, HTX thuê đất đang sử dụng đất làm mặt bằng cơ sở sản xuất kinh doanh Đất đai
19 Chuyển nhượng quyền sử dụng một phần thửa đất đối với đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Đất đai
20 Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất với đối tượng là tổ chức và người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Đất đai
21 Công nhận diện tích đất đang sử dụng đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất phi nông nghiệp hợp tác xã đang sử dụng phục vụ trực tiếp vào mục đích nông nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 53 NĐ 181/2004/NĐ-CP. Đất đai
22 Công nhận quyền sử dụng diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp.
23 Công nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức kinh tế, hợp tác xã đang sử dụng đất như trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Đất đai
24 Công nhận quyền sử dụng đất đối với cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất. Đất đai
25 Gia hạn sử dụng đất thuê đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất. Đất đai
26 Giải quyết tranh chấp về đất đai (trường hợp thuộc thẩm quyền cấp tỉnh) Đất đai
27 Giao đất (đã được giải phóng mặt bằng) để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp Đất đai
28 Giao đất cho tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai
29 Giao đất có thu tiền sử dụng đất cho tổ chức kinh tế, HTX đang sử dụng đất. Đất đai
30 Giao đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (có thu tiền sử dụng đất). Đất đai
31 Giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh. Đất đai
32 Tách thửa, hợp thửa theo nhu cầu của tổ chức. Đất đai
33 Tặng, cho QSDĐ và phải cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
34 Thu hồi đất tại khoản 3,4,5,6,9,10,11 và 12 tại Điều 38 của Luật Đất đai 2003 Đất đai
35 Thu hồi đất trong trường hợp Nhà nước sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an inh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế. Đất đai
36 Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách. Đất đai
37 Thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
38 Xóa Đăng ký cho thuê lại quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
39 Xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
40 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
41 Xoá Đăng ký Góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà trước đây phải cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
42 Đăng ký bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất cho đối tường là tổ chức, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
43 Đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
44 Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi nghĩa vụ tài chính cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
45 Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi về quyền cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
46 Đăng ký cho thuê lại quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
47 Đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
48 Đăng ký cho thuê, cho thuê lại một phần thửa đất (không áp dụng cho Khu công nghiệp) cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
49 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép đối với đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
50 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
51 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
52 Đăng ký Góp vốn quyền sử dụng đất mà phải cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
53 Đăng ký mua, bán, cho thuê tài sản gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
54 Đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất với đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Đất đai
55 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
56 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng góp vốn cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
57 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
58 Đăng ký nhận tặng, cho quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Đất đai
59 Đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài. Đất đai
60 Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã đăng ký tại cơ quan đăng ký cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
61 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
62 Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai cho đối tượng là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Đất đai
63 Đăng ký thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đất đai
64 Đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai
65 Tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo (trường hợp thuộc thẩm quyền cấp tỉnh) Giải quyết khiếu nại tố cáo
66 Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
67 Thẩm định hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
68 Thẩm định hồ sơ nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
69 Giao nộp sản phẩm công trình đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
70 Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
71 Bổ sung nội dung đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. Đo đạc và bản đồ
72 Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Đo đạc và bản đồ
73 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
74 Cấp phép chế biến khoáng sản.
75 Chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
76 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
77 Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
78 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
79 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
80 Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
81 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
82 Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
83 Giấy phép khảo sát khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
84 Giấy phép thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
85 Hồ sơ thẩm định xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
86 Kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành các nội dung của dự án cải tạo, phục hồi môi trường của các dự án khai thác khoáng sản Môi trường
87 Tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
88 Tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
89 Tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
90 Trả lại giấy phép chế biến khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
91 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
92 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
93 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
94 Đóng cửa mỏ. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
95 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản. Tài nguyên khoáng sản, địa chất
96 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu. Môi trường
97 Cấp mới giấy phép hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại. Môi trường
98 Cấp mới giấy phép hành nghề xử lý tiêu hủy chất thải nguy hại. Môi trường
99 Cấp mới sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Môi trường
100 Gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (Gia hạn hay điều chính cấp phép hành nghề QLCTNH cho chủ vận chuyển CTNH) Môi trường
101 Gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (Gia hạn hay điều chỉnh cấp phép hành nghề QLCTNH cho chủ xử lý, tiêu huỷ CTNH) Môi trường
102 Phê duyệt Đề án Bảo vệ môi trường của khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ đã hoạt động trước ngày 01/7/2006 mà không có Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Môi trường
103 Thẩm định hồ sơ đăng ký nộp phí bảo vệ môi trường Môi trường
104 Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) Môi trường
105 Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung (ĐTM bổ sung) Môi trường
106 Xác nhận hoàn thành các nội dung trong đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt. Môi trường
107 Xác nhận việc thực hiện các nội dung của báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường
108 Điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Môi trường
109 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Tài nguyên nước
110 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất <3.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
111 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt < 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), < 2.000kw (đối với phát điện), <50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác). Tài nguyên nước
112 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất < 3.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
113 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất > 3.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
114 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước < 5.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
115 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Tài nguyên nước
116 Gia hạn thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Tài nguyên nước
117 Gia hạn thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất <3.000m3/ ngày đêm. Tài nguyên nước
118 Gia hạn thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt <2m3/giây (đôid với sản xuất nông nghiệp), <2.000kw (đối với phát điện), <50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác). Tài nguyên nước
119 Gia hạn thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất <3.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
120 Gia hạn thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước < 5.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
   Thời tiết